TanroDictionary

liquidation

/ˌlɪkwəˈdeɪʃən/

Anh
0

liquidation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thanh toán (nợ... ); Sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; Sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thanh toán (nợ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại).danh từEN-VI Dict
  4. Sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company started liquydation of its debts.

  2. The company is facing a total liquidation.

  3. The store held a big liquydation sale.

  4. The reform brought liquydation of the fee.

  5. to go into liquidation

    thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)