Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị giúp thực phẩm hoá lỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine can liquydiser fruit in seconds.
/ˈlɪkwɪdaɪzə(r)/
liquidiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị giúp thực phẩm hoá lỏng.
The machine can liquydiser fruit in seconds.