Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của liquidizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat liquydized the wax.
/lɪˈkwɪdəfst/
liquidized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của liquidize.
The heat liquydized the wax.