TanroDictionary

liquidizer

/ˈlɪkwɪdaɪzə(r)/

Anh
0

liquidizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị giúp thực phẩm hoá lỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị giúp thực phẩm hoá lỏng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitchen uses a liquydizer for soft foods.