Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của listđộng từEN-VI Dict
- Sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách.danh từEN-VI Dict
- Danh sách.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của listđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is listing the items for sale.
-
The listing took only a few minutes.
-
I found the restaurant in the listing.