Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lithographđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist lithographed a bright landscape.
/lˈɪθəɡrˌæfd/
lithographed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lithograph.
The artist lithographed a bright landscape.