Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của litigate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are litigating the claim in court.
/lˈɪtɪɡˌeɪtɪŋ/
litigating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của litigate.
They are litigating the claim in court.