Nghĩa tiếng Việt
- Kiện tụng; có thể kiện, có thể tranh chấp.tính từEN-VI Dict
- Thích kiện tụng, hay tranh chấp (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed litigious to me.
/lɪˈtɪdʒəs/
litigious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiện tụng; có thể kiện, có thể tranh chấp; Thích kiện tụng, hay tranh chấp (người).
Her answer seemed litigious to me.