Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ở được.tính từEN-VI Dict
- Đáng sống; có thể sống được.tính từEN-VI Dict
- Có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tiny room was still liveable.
-
After repairs, the flat became liveable.
-
He found her easy and liveable as a roommate.