Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của loadđộng từEN-VI Dict
- Nặng nề, gay go.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She loaded the bags into the car.
-
The loaded suitcase was hard to lift.
/ˈləʊdɪd/
loaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của load; Nặng nề, gay go.
She loaded the bags into the car.
The loaded suitcase was hard to lift.