Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của load.động từEN-VI Dict
- Sự chất hàng (lên xe, tàu).danh từEN-VI Dict
- Hàng chở (trên xe, tàu).danh từEN-VI Dict
- Sự nạp đạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are loading the boxes onto the truck.
-
Loading took longer than we expected.
-
The loading was too heavy for the cart.
-
The soldier checked the loading before practice.