Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lobbyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lobbies for better public transport.
/lˈɒbɪz/
lobbies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lobby.
She lobbies for better public transport.