Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia thành thùy con.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf's lobulation was visible under the glass.
/ˌlɑːbjuːˈeɪljəˈneɪʃ/
lobulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia thành thùy con.
The leaf's lobulation was visible under the glass.