Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương.danh từEN-VI Dict
- Sự địa phương hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự xác định vị trí, sự định vị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Localisation helped the ape fit each market.
-
The game needed localisation for new users.
-
GPS uses localisation to find the car.