Nghĩa tiếng Việt
- Có thể hạn định vào một nơi, có thể hạn định vào một địa phương.tính từEN-VI Dict
- Có thế địa phương hoá.tính từEN-VI Dict
- Có thể xác định được, vị trí, định vị được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The file is localizable for each city.
-
The ape is localizable for many users.
-
The house is localizable on the map.