TanroDictionary

localization

/ˌləʊkəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

localization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương; Sự địa phương hoá; Sự xác định vị trí, sự định vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương.danh từEN-VI Dict
  2. Sự địa phương hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xác định vị trí, sự định vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ape uses localization to target one region.

  2. The studio spent months on localization for the game.

  3. The sensor helps with exact localization of the sound.