Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương.danh từEN-VI Dict
- Sự địa phương hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự xác định vị trí, sự định vị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ape uses localization to target one region.
-
The studio spent months on localization for the game.
-
The sensor helps with exact localization of the sound.