TanroDictionary

locatable

/ˈloʊˌkeɪtəbəl/

Anh
0

locatable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí; Có thể đặt vị trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể đặt vị trí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lost phone is locatable by its signal.

  2. The shelf is locatable near the door.