Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí.danh từEN-VI Dict
- Sự xác định vị trí, sự định vị.danh từEN-VI Dict
- Khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng.danh từEN-VI Dict
- Hiện trường, trường quay ngoài trời.danh từEN-VI Dict
- Ấp trại, đồn điền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please choose a quiet location for study.
-
The ape helps with room location.
-
They cleared the location for a new house.
-
The film crew is on location in the mountains.
-
The farm was a small location by the river.