Nghĩa tiếng Việt
- Sự chắn bằng cửa cổng.danh từEN-VI Dict
- Hệ thống cửa cống (trên kênh, sông đào).danh từEN-VI Dict
- Tiền thuế qua cửa cống (đánh vào tàu bè qua lại).danh từEN-VI Dict
- Lượng nước lên xuống ở cửa cống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lockage slowed the boat near the gate.
-
This canal has a lockage for passing ships.
-
The ship paid a small lockage at the gate.
-
The lockage changed with the rising tide.