TanroDictionary

lockage

/ˈlɑːkɪdʒ/

Anh
0

lockage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chắn bằng cửa cổng; Hệ thống cửa cống (trên kênh, sông đào); Tiền thuế qua cửa cống (đánh vào tàu bè qua lại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chắn bằng cửa cổng.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống cửa cống (trên kênh, sông đào).danh từEN-VI Dict
  3. Tiền thuế qua cửa cống (đánh vào tàu bè qua lại).danh từEN-VI Dict
  4. Lượng nước lên xuống ở cửa cống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lockage slowed the boat near the gate.

  2. This canal has a lockage for passing ships.

  3. The ship paid a small lockage at the gate.

  4. The lockage changed with the rising tide.