Nghĩa tiếng Việt
- Người khoá.danh từEN-VI Dict
- Tủ có khoá, két có khoá.danh từEN-VI Dict
- Tủ; kho hàng (ở dưới tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My books are in the locker.
-
Keep your keys in the locker.
-
The locker under the boat was wet.