TanroDictionary

locker

/ˈlɒkə(r)/

Anh
0

locker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khoá; Tủ có khoá, két có khoá; Tủ; kho hàng (ở dưới tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khoá.danh từEN-VI Dict
  2. Tủ có khoá, két có khoá.danh từEN-VI Dict
  3. Tủ; kho hàng (ở dưới tàu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My books are in the locker.

  2. Keep your keys in the locker.

  3. The locker under the boat was wet.