Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoá, chốt.danh từEN-VI Dict
- Sự điều khiển cửa âu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The locking on the gate is broken.
-
The locking controls the water flow.
/ˈlɑːkin/
locking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khoá, chốt; Sự điều khiển cửa âu.
The locking on the gate is broken.
The locking controls the water flow.