Nghĩa tiếng Việt
- Không có khoá.tính từEN-VI Dict
- Không có cửa âu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lockless box was easy to open.
-
The boat entered a lockless stretch of water.
/ˈlɑːkləs/
lockless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có khoá; Không có cửa âu.
The lockless box was easy to open.
The boat entered a lockless stretch of water.