TanroDictionary

lockout

/ˈlɒkaʊt/

Anh
0

lockout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory lockout left many workers home.