Nghĩa tiếng Việt
- Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.danh từEN-VI Dict
- Sự gửi tiền (ở ngân hàng... ); số tiền gửi.danh từEN-VI Dict
- Sự đệ đơn (kiện).danh từEN-VI Dict
- Công sự giữ tạm (đắp tạm để bảo vệ một vị trí vừa chiếm được).danh từEN-VI Dict
- Vị trí vững chắc.danh từEN-VI Dict
- Cặn, vật lắng xuống đáy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found cheap lodgment near the station.
-
The bank recorded his lodgment by noon.
-
She made a lodgment with the office yesterday.
-
The lodgment was useful in class.
-
The tent had a lodgment on solid ground.