TanroDictionary

lofty

/ˈlɔfti/

Anh
0

lofty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao, cao ngất; Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo; Cao thượng, cao quý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao, cao ngất.tính từEN-VI Dict
  2. Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo.tính từEN-VI Dict
  3. Cao thượng, cao quý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mountain has a truly lofty stature.

  2. The room felt lofty after cleaning.

  3. He was known for his lofty soul and kindness.

  4. a lofty stature

    dáng người cao lớn

  5. a lofty soul

    tâm hồn cao thượng