Nghĩa tiếng Việt
- Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ.danh từEN-VI Dict
- Máy đo tốc độ (tàu).danh từEN-VI Dict
- Log-book.danh từEN-VI Dict
- Người đần, người ngu, người ngớ ngẩn.danh từEN-VI Dict
- Chặt (đốn) thành từng khúc.động từEN-VI Dict
- Ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm).động từEN-VI Dict
- Ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) vào sổ phạt; phạt (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a large log in the yard.
-
The log showed the ship's speed.
-
He wrote the trip in his log.
-
Do not act like a log in class.
-
They log the tree for firewood.