Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của log.động từEN-VI Dict
- Việc đốn gỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was logging every hour of the trip.
-
Logging old trees changed the forest quickly.
/ˈlɒɡɪŋ/
logging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của log; Việc đốn gỗ.
She was logging every hour of the trip.
Logging old trees changed the forest quickly.