Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) Từ ngữ học; (thuộc) ngôn ngữ học tập trung vào giải trí.tính từEN-VI Dict
- (Thuộc) dạng khái niệm hoặc nhóm các từ ngữ và từ chỉ đến.tính từEN-VI Dict
- (Thuộc) Thần ngôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His logological games always made us think.
-
The chart is logological and easy to follow.
-
The poem had a quiet logological rhythm.