Nghĩa tiếng Việt
- Người hay đi tha thẩn, người la cà; người hay đi chơi rông.danh từEN-VI Dict
- Người lảng vảng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loiterer stayed too long near the shop.
-
A loiterer was waiting by the gate.
/ˈlɔɪtɜːɜː/
loiterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay đi tha thẩn, người la cà; người hay đi chơi rông; Người lảng vảng.
The loiterer stayed too long near the shop.
A loiterer was waiting by the gate.