Nghĩa tiếng Việt
- (từ cổ, nghĩa cổ) thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ lá ba que, đồ du đãng.danh từEN-VI Dict
- Thằng điên, thằng cuồng.danh từEN-VI Dict
- Chim lặn gavia.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the loon today.
-
Don't act like a loon at dinner.
-
The loon floated on the cold lake.