TanroDictionary

loon

/luːn/

Anh
0

loon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ lá ba que, đồ du đãng; Thằng điên, thằng cuồng; Chim lặn gavia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ cổ, nghĩa cổ) thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ lá ba que, đồ du đãng.danh từEN-VI Dict
  2. Thằng điên, thằng cuồng.danh từEN-VI Dict
  3. Chim lặn gavia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the loon today.

  2. Don't act like a loon at dinner.

  3. The loon floated on the cold lake.