TanroDictionary

looses

/lˈuːsɪz/

Anh
0

looses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của loose.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của looseđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog looses the ball when asked.