Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is loosing the knot carefully.
/lˈuːsɪŋ/
loosing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loose.
He is loosing the knot carefully.