Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
- Học vấn, trí thức.danh từEN-VI Dict
- Vùng trước mặt (chim... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoys learning about local folklore and lore.
-
Old lore fills the village stories.
-
The bird kept the food in its lore.
-
bird lore
toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết về loài chim