TanroDictionary

lore

/lɔː(r)/

Anh
0

lore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì); Học vấn, trí thức; Vùng trước mặt (chim... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
  2. Học vấn, trí thức.danh từEN-VI Dict
  3. Vùng trước mặt (chim... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She enjoys learning about local folklore and lore.

  2. Old lore fills the village stories.

  3. The bird kept the food in its lore.

  4. bird lore

    toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết về loài chim