Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có mai; tình trạng có vỏ cứng (động vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shell's lorication protected the tiny animal.
/ˌlɔːrɪˈkeɪʃən/
lorication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có mai; tình trạng có vỏ cứng (động vật).
The shell's lorication protected the tiny animal.