Nghĩa tiếng Việt
- Có rận; có chấy.tính từEN-VI Dict
- ghê gớm.tính từEN-VI Dict
- (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lousy bed kept me awake.
-
The soup tasted lousy after an hour.
-
The old car was lousy with oil leaks.
-
lousy with money
lắm tiền nhiều của