Nghĩa tiếng Việt
- Tính đáng yêu, tính dễ thương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lovabiliti won many hearts at school.
/ˌləʊvəˈbɪləti/
lovability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đáng yêu, tính dễ thương.
Her lovabiliti won many hearts at school.