Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của loveđộng từEN-VI Dict
- Thân ái; yêu quý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She loved the story and asked for it again.
-
The loved child smiled at the family.
/lʌvd/
loved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của love; Thân ái; yêu quý.
She loved the story and asked for it again.
The loved child smiled at the family.