Nghĩa tiếng Việt
- Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp.tính từEN-VI Dict
- Hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống.động từEN-VI Dict
- Giảm, hạ (giá cả).động từEN-VI Dict
- Làm yếu đi, làm giảm đi.động từEN-VI Dict
- Làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị.động từEN-VI Dict
- Cau mày; có vẻ đe doạ.động từEN-VI Dict
- Tối sầm (trời, mây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bit her lower lip while thinking.
-
Please lower your voice in the library.
-
The shop will lower prices next week.
-
The medicine can lower the fever.
-
He did not want to lower himself by lying.