Nghĩa tiếng Việt
- Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác (lysergie acid dicthylamide).XEN-VI Dict
- Hệ thống chống trượt của bộ vi sai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People say lsd in old texts.
-
The lsd helped the car grip better.