TanroDictionary

lucidity

/luːˈsɪdəti/

Anh
0

lucidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trong; Tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu; Tính sáng suốt, tính minh mẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trong.danh từEN-VI Dict
  2. Tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu.danh từEN-VI Dict
  3. Tính sáng suốt, tính minh mẫn.danh từEN-VI Dict
  4. Tính sáng, tính sáng ngời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the lucidity near the door.

  2. He kept the lucidity in a drawer.

  3. The lucidity was mentioned in the report.