Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của luff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailboat is luffing in the strong wind.
/ˈləfɪŋ/
luffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của luff.
The sailboat is luffing in the strong wind.