Nghĩa tiếng Việt
- Giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm).danh từEN-VI Dict
- Lá buồm hình thang ((cũng) lugsail).danh từEN-VI Dict
- Tai, vành tai.danh từEN-VI Dict
- Quai (ấm, chén... ).danh từEN-VI Dict
- Cái cam.danh từEN-VI Dict
- Giá đỡ, giá treo.danh từEN-VI Dict
- Vấu lồi.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu.danh từEN-VI Dict
- Kéo lê, kéo mạnh, lôi.động từEN-VI Dict
- Đưa vào (vấn đề... ) không phải lúc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fisherman used a lug as bait.
-
The old boat carried a rough lug.
-
She wore earrings that hung near her lug.
-
The mug had a broken lug.
-
The wheel needed a new lug.