Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên.tính từEN-VI Dict
- Thành cục, thành tảng, lổn nhổn.tính từEN-VI Dict
- Gợn sóng (biển).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lumpy skin needed gentle cream.
-
The soup was lumpy from cold flour.
-
The boat rocked on the lumpy sea.