Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn trưa.danh từEN-VI Dict
- Bữa ăn nhẹ trước cơm trưa.danh từEN-VI Dict
- Dọn bữa ăn trưa cho.động từEN-VI Dict
- Dự bữa ăn trưa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate lunch by the window.
-
She had a light lunch at noon.
-
They lunch the children at school.
-
We will lunch after the meeting.