TanroDictionary

lunitidal

/ˈluːnɪˌdetəl/

Anh
0

lunitidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc thủy triều do ảnh hưởng mặt trăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thủy triều do ảnh hưởng mặt trăng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lunitidal pattern changes with the moon.