Nghĩa tiếng Việt
- Lustrum.danh từEN-VI Dict
- ánh sáng rực rỡ; vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy.danh từEN-VI Dict
- Nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ... ).danh từEN-VI Dict
- Đèn trần nhiều ngọn.danh từEN-VI Dict
- Sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The silk kept its luster after many washes.
-
The morning light gave the lake a soft luster.
-
The fabric has a natural luster and feels smooth.
-
A small luster hung above the dining table.
-
Their hard work brought new luster to the team.