TanroDictionary

lye

/laɪ/

Anh
0

lye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc giặt quần áo; Nước kiềm, dung dịch kiềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc giặt quần áo.danh từEN-VI Dict
  2. Nước kiềm, dung dịch kiềm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used lye to wash the cloth.

  2. The cleaner contained strong lye.