Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của lieđộng từEN-VI Dict
- Sự nói dối, thói nói dối.danh từEN-VI Dict
- Sự nằm.danh từEN-VI Dict
- Nơi nằm, chỗ nằm.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của lieđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was lying on the grass and reading.
-
His lying hurt trust between the two friends.
-
The cat kept lying in the warm sun.
-
This bench is my favorite lying place.