TanroDictionary

lying

/ˈlaɪɪŋ/

Anh
0

lying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của lie; Sự nói dối, thói nói dối; Sự nằm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của lieđộng từEN-VI Dict
  2. Sự nói dối, thói nói dối.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nằm.danh từEN-VI Dict
  4. Nơi nằm, chỗ nằm.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của lieđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was lying on the grass and reading.

  2. His lying hurt trust between the two friends.

  3. The cat kept lying in the warm sun.

  4. This bench is my favorite lying place.