Nghĩa tiếng Việt
- Thay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mixture was lyotropic in this lab test.
/ˌlaɪəˈtrɑːptɪk/
lyotropic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng.
The mixture was lyotropic in this lab test.