TanroDictionary

lyrical

/ˈlɪrɪkl/

Anh
0

lyrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thơ trữ tình; Thơ trữ tình; Lời bài hát được ưa chuộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ trữ tình.danh từEN-VI Dict
  2. Thơ trữ tình.danh từEN-VI Dict
  3. Lời bài hát được ưa chuộng.danh từEN-VI Dict
  4. Trữ tình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote a lyrical about lost youth.

  2. The book ends with a lyrical.

  3. I liked the lyrical of that song.

  4. His voice sounded lyrical and soft.